Bảng tính thuế TNCN cần nộp
Áp dụng thông số từ 01/01/2026 cho thu nhập tiền lương, tiền công theo tháng.
Cách 1: Tính thuế TNCN phải nộp dựa trên mức lương NET(Theo tháng)
Ô đánh dấu * bắt buộc điền dữ liệu
Cách 2: Tính thuế TNCN phải nộp dựa trên mức lương GROSS(Theo tháng)
Ô đánh dấu * bắt buộc điền dữ liệu
Bảng tính thuế TNCN được hoàn
Tính theo năm dựa trên thu nhập GROSS, bảo hiểm đã đóng, giảm trừ gia cảnh và số thuế đã khấu trừ.
Bảng tính số tiền thuế thu nhập cá nhân được hoàn (Theo năm)
Ô đánh dấu * bắt buộc điền dữ liệu
Trong đó:
- Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế - Các khoản giảm trừ.
- Giảm trừ bản thân: 15.500.000 đồng/tháng.
- Giảm trừ mỗi người phụ thuộc: 6.200.000 đồng/tháng.
- BHXH và BHYT tính trên mức lương đóng bảo hiểm, tối đa 20 lần mức lương cơ sở (46.800.000 đồng).
- BHTN tính trên mức lương đóng bảo hiểm, tối đa 20 lần mức lương tối thiểu vùng.
Bảng thuế suất thuế TNCN theo từng bậc thu nhập
| Bậc | Thu nhập tính thuế/tháng (triệu đồng) | Thuế suất |
|---|---|---|
| 1 | Đến 10 | 5% |
| 2 | Trên 10 đến 30 | 10% |
| 3 | Trên 30 đến 60 | 20% |
| 4 | Trên 60 đến 100 | 30% |
| 5 | Trên 100 | 35% |
Hoặc có thể được tính theo BIỂU TÍNH THUẾ RÚT GỌN
Phương pháp tính thuế lũy tiến từng phần được cụ thể hóa theo biểu tính thuế rút gọn như sau:
| Bậc | Thu nhập tính thuế/tháng | Thuế suất | Tính số thuế phải nộp | |
|---|---|---|---|---|
| Cách 1 | Cách 2 | |||
| 1 | Đến 10 triệu đồng (trđ) | 5% | 5% TNTT | 5% TNTT |
| 2 | Trên 10 trđ đến 30 trđ | 10% | 0,5 trđ + 10% TNTT trên 10 trđ | 10% TNTT - 0,5 trđ |
| 3 | Trên 30 trđ đến 60 trđ | 20% | 2,5 trđ + 20% TNTT trên 30 trđ | 20% TNTT - 3,5 trđ |
| 4 | Trên 60 trđ đến 100 trđ | 30% | 8,5 trđ + 30% TNTT trên 60 trđ | 30% TNTT - 9,5 trđ |
| 5 | Trên 100 trđ | 35% | 20,5 trđ + 35% TNTT trên 100 trđ | 35% TNTT - 14,5 trđ |
Công cụ mang tính tham khảo nội bộ, chưa xử lý các khoản miễn thuế hoặc giảm trừ đặc thù ngoài lương, bảo hiểm bắt buộc và giảm trừ gia cảnh.
Nguồn tham khảo:Luật số 109/2025/QH15